chiếu tâm

Học thuật
Thân thiện
chiếu tâm

Người mẹ chiếu tâm để hiểu nỗi buồn của con.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự soi xét, nhìn thấu tâm can: Hành động dùng ánh sáng của trí tuệ, sự hiểu biết hoặc lòng thành để nhìn thấu suốt tâm tư, tình cảm bên trong của một người.
    • Sự chiếu rọi vào nội tâm: Hình ảnh ẩn dụ về việc dùng tấm lòng chân thành hoặc trí tuệ sáng suốt để thấu hiểu những điều sâu kín nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vị thiền sư dùng phép chiếu tâm để thấu hiểu nỗi khổ đau trong lòng đệ tử. (Vị thiền sư dùng phép soi thấu lòng người để thấu hiểu nỗi khổ đau trong lòng đệ tử.)
    • Tình bạn chân thành giúp họ có thể chiếu tâm thông cảm cho nhau. (Tình bạn chân thành giúp họ có thể soi thấu lòng nhau thông cảm cho nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dùng phép chiếu tâm": sử dụng khả năng đặc biệt để thấu hiểu nội tâm.

    • Trong tu tập, thiền định giúp hành giả dùng phép chiếu tâm để quán xét tự thân. (Trong tu tập, thiền định giúp hành giả sử dụng khả năng soi thấu nội tâm để quán xét chính mình.)
  • "ánh sáng chiếu tâm": sự sáng suốt, chân thành giúp thấu hiểu lòng người.

    • Lời nói của ông ấy như một ánh sáng chiếu tâm, khiến tôi nhận ra sai lầm của mình. (Lời nói của ông ấy như một luồng sáng soi thấu lòng người, khiến tôi nhận ra sai lầm của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Chiếu cố (động từ): quan tâm, để ý đến (thường dùng trong cách nói khiêm nhường).

    • Xin ông chiếu cố đến hoàn cảnh khó khăn của chúng tôi. (Xin ông quan tâm đến hoàn cảnh khó khăn của chúng tôi.)
  • Soi xét (động từ): xem xét, cân nhắc kỹ lưỡng.

    • Tòa án sẽ soi xét kỹ lưỡng các chứng cứ. (Tòa án sẽ xem xét kỹ lưỡng các chứng cứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Thấu hiểu: hiểu một cách sâu sắc trọn vẹn.
  • Lãnh hội: tiếp nhận hiểu thấu (thường dùng cho tư tưởng, đạo ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chiếu tâm soi lòng: (cụm từ cố định) nhấn mạnh hành động soi rọi, thấu hiểu tận đáy lòng.
    • Bậc minh khả năng chiếu tâm soi lòng, biết thiện ác của chúng sinh. (Bậc thầy sáng suốt khả năng soi thấu tâm can, biết điều thiện ác của chúng sinh.)
Thành ngữ liên quan
  • "Lòng trong gương sáng": (thành ngữ ý nghĩa tương đồng) chỉ tấm lòng trong sáng, ngay thẳng, dễ dàng thấu hiểu.
    • Anh ấy sống ngay thẳng, lòng trong gương sáng, chẳng phải giấu giếm. (Anh ấy sống ngay thẳng, tấm lòng trong sáng như gương, chẳng phải giấu giếm.)
chiếu tâm

Người mẹ chiếu tâm để hiểu nỗi buồn của con.

  1. soi lòng, xét thấu tận lòng